Processing math: 100%
Danh mục menu
Lớp 12 - SBT Toán học Giải bài 3.5, 3.6, 3.7, 3.8 trang 102 Sách bài tập Hình học 12

Bài 3.5 trang 102 sách bài tập (SBT) – Hình học 12

Trong không gian Oxyz, hãy tìm trên mặt phẳng (Oxz) một điểm M cách đều ba điểm A(1; 1; 1), B(-1; 1; 0), C(3; 1; -1).

Hướng dẫn làm bài:

Điểm M thuộc mặt phẳng (Oxz) có tọa độ là (x; 0; z), cần phải tìm x và z. Ta có:

MA2 = (1 – x)2 + 1 + (1 – z)2

MB2 = (–1 – x)2 + 1 + z2

MC2 = (3 – x)2 + 1 + (–1 – z)2

Theo giả thiết M cách đều ba điểm A, B, C nên ta có MA2 = MB2 = MC2

Từ đó ta tính được M(56;0;76)

 

Bài 3.6 trang 102 sách bài tập (SBT) – Hình học 12

Cho hình tứ diện ABCD. Chứng minh rằng:

a) AC+BD=AD+¯BC

b)AB=12AC+12AD+12CD+DB

Hướng dẫn làm bài:

a) Ta có: AC=AD+DC

BD=BC+CD

Do đó: AC+BD=AD+BCDC=CD

b) Vì AB=AD+DBAD=AC+CD nên AB=AC+CD+DB

Do đó: 2AB=AC+AD+CD+2DB

Vậy AB=12AC+12AD+12CD+DB

 

Bài 3.7 trang 102 sách bài tập (SBT) – Hình học 12

Cho hình tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BD, AD, BC. Chứng minh rằng:

a) AB+CD=AD+CB=2MN

b) ABCD=ACBD=2PQ

Hướng dẫn làm bài:

a) Ta có MPNQ là hình bình hành vì MP=QN=12CDMQ=PN=12AB.

Do đó MN=MQ+MP=AB2+CD2 hay 2MN=AB+CD (1)

Mặt khác AB=AD+DB

CD=CB+BD

Nên AB+CD=AD+CB (2)

DB=BD

Từ (1) và (2) ta có: AB+CD=AD+CB=2MN là đẳng thức cần chứng minh.

b) Ta có: PQ=MQMP=AB2CD2

Do đó: 2PQ=ABCD (3)

Mặt khác: AB=AC+CB

CD=BDBC

Nên ABCD=ACBD (4)

CB(BC)=0

Từ (3) và (4) ta suy ra ABCD=ACBD=2PQ là đẳng thức cần chứng minh.

 

Bài 3.8 trang 102 sách bài tập (SBT) – Hình học 12

Trong không gian cho ba vecto tùy ý a,b,c . Gọi u=a2b,v=3bc,w=2c3a .

Chứng tỏ rằng ba vecto u,v,w đồng phẳng.

Hướng dẫn làm bài:

Muốn chứng tỏ rằng ba vecto u,v,w đồng phẳng ta cần tìm hai số thực p và q sao cho w=pu+qv.

Giả sử có w=pu+qv

2c3a=p(a2b)+q(3bc)

(3+p)a+(3q2p)b(q+2)c=0 (1)

Vì ba vecto lấy tùy ý a,b,c nên đẳng thức (1) xảy ra khi và chỉ khi:

{3+p=03q2p=0q+2=0{p=3q=2

Như vậy ta có: w=3u2v nên ba vecto u,v,w đồng phẳng.

                                                                                          congdong.edu.vn


Giáo trình
Thể loại: Lớp 12
Số bài: 104

Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi -hotline@tnn.vn
hoặc

  Hỗ trợ trực tuyến

Giao hàng toàn quốc

Bảo mật thanh toán

Đổi trả trong 7 ngày

Tư vẫn miễn phí